dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẽ thảo ngân
|
DỊCH VỤ CHUYỂN NHÀ TRỌN GÓI GIÁ RẼ TẠI TPHCM
Công ty Thảo Ngân xin kính chào quý khách ! Là công ty hàng đầu trong lĩnh vực chuyển nhà, văn phòng trọn gói, Thảo Ngân cam kết cung cấp dịch vụ tốt nhất với giá rẽ nhất. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, phương tiện vận chuyển chuyên nghiệp phục vụ 24h/ 24h. Quy trình vận chuyển nhà, văn phòng: 1. Khảo sát địa điểm hàng hoá cần vận chuyển từ địa điểm chuyển đi - chuyển đến. 2. Liệt kê khối lượng hàng hoá cần vận chuyển. 3. Liệt kê khối lượng gỗ - đồ điện cần tháo dỡ - lắp đặt. 4. Xác định khối lượng hàng cần đóng gói và vật liệu đóng gói. 5. Báo giá vận chuyển, kí hợp đồng vận chuyển. Hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm được lắp đặt và sắp xếp theo sơ đồ hoặc theo ý kiến của khách hàng. Tất cả hàng hoá được bảo đảm tuyệt đối an toàn. Hàng hoá đóng thùng đều có ký hiệu rõ bên ngoài tên từng loại hàng hoá. Sau khi khách hàng nghiệm thu, đề nghị khách hàng thanh toán theo hợp đồng. Giao hoá đơn nếu khách hàng yêu cầu. Các dịch vụ chủ đạo: - Chuyển nhà, văn phòng trọn gói. - Vận chuyển hàng hoá trong nước. - Di dời hàng hoá trong kho xưởng... Cam kết: Trong khi vận chuyển hàng hoá và lắp đặt nếu có tổn thất hàng hoá, đổ vỡ đồ đạc, hư hỏng thiết bị do lỗi của công ty sẽ được chúng tôi đền bù theo giá thị trường tại thời điểm vận chuyển. UY TÍN - TRUNG THỰC- KINH NGHIỆM- TRÁCH NHIỆM Rất mong nhận được sự hợp tác của quý khách hang. Xin chân thành cảm ơn CÔNG TY TNHH TMDV THẢO NGÂN Đ/C: 15/4 Nguyễn Văn Qúa, P.Đông Hưng Thuận, Quận 12, TPHCM. VPDD1: 75A/8 Bạch Đằng,P.2,Quận Tân Bình,TPHCM VPDD2: 14/3 Bàu Bàng,P.13,Quận Tân Bình,TPHCM ĐT: 08 62780358 Fax: 08 35472904 MST: 0308579037 Hotline: 0934 468 779 Email: hanhlt@thaongan.com Website: thaongan.com |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 548204Bản tin
: 226628Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,783,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,663,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,670,000
2,890,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,029,900
2,249,900
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,393,500
1,613,500
Hà Nội
4,065,000
4,085,000
Đà Nẵng
4,065,000
4,085,000
Nha Trang
4,064,000
4,085,000
Cần Thơ
4,065,000
4,083,000