Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl
|
thương mại Thành phố & Sông Sài gòn; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl có hệ thống đường giao thông mạch lạc & thuận lợi cách Trung tâm Thành phố chỉ 5 phút; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl có tổng diện tích 10,3756 ha bao gồm: • 8 Block cao 38 tầng với 2.200 căn hộ cao cấp, • 126 Căn biệt thự cao cấp, • 2 Cao ốc văn phòng & khách sạn cao trên 40 tầng với tổng diện tích 75.000m2, • Trường học quốc tế đáp ứng nhu cầu hơn 800 học sinh, • Trung tâm mua sắm rộng 40.000m2, • Công viên trung tâm rộng 6.000m2 & 10.000m2 là công viên bờ sông Sài Gòn với bến du thuyền, CLB ven sông Sài Gòn; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl được quy hoạch, thiết kế, kiến trúc hiện đại, trang trí bằng vật liệu & thiết bị cao cấp; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl có đầy đủ các dịch vụ tiện ích như sau: Siêu thị Central Mart, Phòng sinh hoạt cộng đồng, Trường học quốc tế Saigon Pearl, CLB Saigon River, The Spa, Nhà hàng thủy hải sản, Ngân hàng, Thư viện, Bến du thuyền, Coffee bar, Sân tennis, Công viên & Hồ bơi…; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl được quản lý an ninh tuyệt đối như: Lực lượng bảo vệ chuyên nghiệp, Camera quan sát an ninh 24/24, Video intercom, Hệ thống thẻ từ & Báo cháy tự động; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl được quản lý bởi tập đoàn quốc tế; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl được phân bố đa dạng nhiều loại diện tích như sau: 90 – 140m2; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl Giá gốc chủ đầu tư; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl Chiết khấu 10% & Tặng 2 năm phí quản lý căn hộ; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl PTTT linh hoạt; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl có nhiều chính sách ưu đãi cho khách hàng; Căn Hộ Cao Cấp Saigon Pearl còn nhiều căn hộ vị trí đẹp để lựa chọn; Hotline: 0937.161633 (Mr.Bảo) |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 554432Bản tin
: 229481Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
3,910,000
3,940,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
3,910,000
3,940,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
3,910,000
3,940,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
3,910,000
3,942,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
3,910,000
3,943,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
3,910,000
3,943,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,635,000
3,685,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,535,000
3,685,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,579,000
2,779,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
1,963,600
2,163,600
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,351,800
1,551,800
Hà Nội
3,910,000
3,942,000
Đà Nẵng
3,910,000
3,942,000
Nha Trang
3,909,000
3,942,000
Cần Thơ
3,910,000
3,940,000