Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội Tuyển Sinh
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI
THÔNG BÁO TUYỂN SINH TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP CHÍNH QUY NĂM 2013 1. Ngành đào tạo: - Trung cấp Sư phạm mầm non - Trung cấp Sư phạm tiểu học - Trung cấp Sư phạm Thể chất( SP TDTT) 2. Đối tượng tuyển sinh và thời gian đào tạo: Đào tạo 2 năm: Tuyển học sinh tốt nghiệp THPT, THBT hoặc Giấy chứng nhận kết quả dự thi Đại học, Cao đẳng số 1 (số 2) bản gốc. ưu tiên các học sinh thuộc diện chính sách, vùng sâu, vùng xa… (tuyển sinh trong cả nước). 3. Bằng cấp và cơ hội việc làm: (Trường CĐSP Hà Nội đào tạo và cấp bằng). - Được cấp bằng trung cấp hệ chính quy của Bộ GD&ĐT - Được học liên thông lên ĐH, CĐ chính quy theo quy định của Bộ GD&ĐT - Nhà trường có ký túc xá, ưu tiên các học sinh thuộc diện chính sách, vùng sâu, vùng xa… 4. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển - Ngành SP Tiểu học : Xét tuyển kết quả học tập học bạ THPT - Ngành SP Thể chất: Xét tuyển kết quả học tập học bạ THPT và Thi năng khiếu. 5. Hồ sơ xét tuyển: - Hồ sơ đăng ký dự tyển Trung cấp chyên nghiệp (TCCN) năm 2013 theo mẫu của Bộ GD&ĐT. - 01 bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp THPT,THBT ( hoặc giấy Chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh mới tốt nghiệp ). - 01 bản phôtô công chứng học bạ THPT,THBT. - 01 bản sao giấy khai sinh. - Giấy tờ ưu tiên( nếu có). - 04 ảnh 3x4cm (cho vào phong bì, ghi họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh vào sau ảnh). - 02 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, điện thoại người nhận. - Hồ sơ xét tuyển có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 6. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: khu văn hóa nghệ thuật - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 0466 809 983 - 0988817748 T. Hùng Email: daotaochuyennghiep686@gmail.com HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 547236Bản tin
: 225421Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,060,000
4,076,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,060,000
4,076,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,060,000
4,076,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,060,000
4,078,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,060,000
4,079,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,060,000
4,079,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,806,000
3,856,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,686,000
3,856,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,687,300
2,907,300
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,043,300
2,263,300
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,403,100
1,623,100
Hà Nội
4,060,000
4,078,000
Đà Nẵng
4,060,000
4,078,000
Nha Trang
4,059,000
4,078,000
Cần Thơ
4,060,000
4,076,000