Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Băng cản nước pvc V, O 300,200 giá rẻ nhất
CÔNG TY CP VẬT TƯ SUNCO VIỆT NAM
E14 - 133 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà nội
Nguời Liên hệ -
Mr Thức : 098 9999 219 - 0914 355 143
Email –duongthuc79@gmail.com


Băng cản nước/Khớp nối đàn hồi PVC được làm từ phức hợp nhựa dẻo PVC chất lượng cao. Dải
sản phẩm PVC được thiết kế để mang lại hệ thống chống thấm toàn diện cho các mạch ngừng,
khe co giãn bê tông. Băng cản nước/Khớp nối PVC có tác dụng ngăn chặn sự thấm nước qua các
khe co giãn, mạch ngừng thi công.

ỨNG DỤNG

Cho kết cấu bê tông các công trình chứa nước
- Bể chứa nước
- Tháp nước
- Bể chứa nước thải
- Đập, cống, kênh
- Đập tràn
- Bể bơi
- bể chứa chất lỏng

Kết cấu bê tông các công trình thoát nước
- Tầng hầm tòa nhà, hệ thống đậu xe ngầm.
- Đường hầm, đường hầm tàu điện ngầm.
- Chân cầu, tường chắn.
- Tấm lợp mái

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức chất lượng
1

Màu sắc



Xanh, Vàng
2

Gốc



Clorua Polyvinyl
3

Khối lượng thể tích

Kg/lít

≥ 1,26
4

Cường độ kéo ( ASTM D412-1997)

N/mm²

≥ 12,5
5

Độ giãn dài khi đứt ( ASTM D412-1997)

%

≥ 300
6

Nhiệt độ hàn nối khi thi công

ºC

≥ 200
7

Nhiệt độ thi công

ºC

- 50 đến 55
8

Kháng kiềm ( ISO 175: 1999 )



Đạt



CHỦNG LOẠI



Loại V ( V150 - V200 - V250 - V320)

Dùng cho Mạch ngừng thi công







V150 V200
Chiều ngang 150 mm Chiều ngang 200 mm
Chiều dày 2.3 - 3 mm Chiều dày 2.8 - 3.5/3.0 - 3.5 mm
Chiều dài 25m Chiều dài 15-25m
Lực kéo đứt > 1150 N/cm2 Lực kéo đứt > 1.200 N/cm2
Độ giãn dài > 300% Độ giãn dài >300%
Độ bền xé rách > 400 N/cm Độ bền xé rách > 400 N/cm
Màu sắc Xanh, Vàng Màu sắc Xanh, Vàng

V250 V320
Chiều ngang 250mm Chiều ngang 320 mm
Chiều dày 2.8/4.5 mm Chiều dày 2.8 - 3.5/3.0 - 3.5 mm
Chiều dài 15- 25 m Chiều dài 15-25m
Lực kéo đứt > 1.200 N/cm2 Lực kéo đứt > 1.200 N/cm2
Độ giãn dài > 270% Độ giãn dài > 260%
Độ bền xé rách > 400 N/cm Độ bền xé rách > 400 N/cm
Màu sắc Xanh, Vàng Màu sắc Xanh, Vàng



Loại O ( O150 - O200 - O250 - O320)
Dùng cho Khe co giãn

O150 O200
Chiều ngang 150 mm Chiều ngang 200 mm
Chiều dày 2.3 - 3 mm Chiều dày 2.8 - 3.5/3.0 -3.5 mm
Chiều dài 25m Chiều dài 15-25m
Lực kéo đứt > 1150 N/cm2 Lực kéo đứt > 1.200 N/cm2
Độ giãn dài > 300% Độ giãn dài > 300%
Độ bền xé rách > 400 N/cm Độ bền xé rách > 400 N/cm
Màu sắc Xanh, Vàng Màu sắc Xanh, Vàng

O250 O320
Chiều ngang 250mm Chiều ngang 320 mm
Chiều dày 2.8/4.5 mm Chiều dày 3/3.5 - 6.0/4.5 mm
Chiều dài 15- 25 m Chiều dài 15 - 25 m
Lực kéo đứt > 1.200 N/cm2 Lực kéo đứt > 1.200 N/cm2
Độ giãn dài > 270% Độ giãn dài > 280%
Độ bền xé rách > 400 N/cm Độ bền xé rách > 400 N/cm
Màu sắc Xanh, Vàng Màu sắc Xanh, Vàng


THI CÔNG

Mặt cắt băng cản nước ( loại V ) Mặt cắt băng cản nước ( loại O )

đặt ở giữa mạch ngừng thi công đặt ở giữa khe co giãn

- Trước khi đổ bê tông sàn lần thứ nhất băng cản nước PVC đã được đặt tại vị trí mạch ngừng
thi công/khe co giãn, một nửa chiều rộng của băng cản nước PVC sẽ được nằm trong bê tông đổ
lần thứ nhất, khi đổ bê tông lần tiếp theo mạch ngừng/khe co giãn phải được xịt rửa sạch.
- Trước khi đổ bê tông lần tiếp theo phải đặt lại băng cản nước PVC đúng theo thiết


(5/1)

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 548405
Bản tin
: 225992
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,065,000
4,087,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,065,000
4,088,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,065,000
4,088,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,785,000
3,835,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,665,000
3,835,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,671,500
2,891,500
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,031,000
2,251,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,394,400
1,614,400
Hà Nội
4,065,000
4,087,000
Đà Nẵng
4,065,000
4,087,000
Nha Trang
4,064,000
4,087,000
Cần Thơ
4,065,000
4,085,000
Lúc 18:07 - 25/05/2013
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
20,075
20,498
20,013
20,497
21,405
21,879
26,894
27,378
31,292
31,920
2,661
2,731
0
386
203
208
0
21
0
6,976
16,336
16,764
686
716
20,970
21,030
Lúc 18:07 - 25/05/2013
Nguồn Vietcombank