Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Vay tiền nhanh không cần thế chấp

CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG
KHÔNG CẦN THẾ CHẤP TÀI SẢN​



. Miễn phí hoàn toàn mọi dịch vụ, không thu bất kỳ khoản phí nào khi làm hồ sơ
· Khoản vay của khách hàng được bảo mật tuyệt đối.
· Không cần công chứng hồ sơ, giấy tờ.
· Khách hàng có thể tất toán khoản vay bất kì lúc nào.
. Giải ngân nhanh trong 2 ngày.

* Điều kiện:

- Tất cả các khách hàng đang sinh sống tại Hà Nội/ Bắc Ninh/ Vĩnh Phúc/ Hưng Yên/Hải Dương

- Tuổi từ 21- 59

- khách hàng đi làm hưởng lương có mức thu nhập 03 triệu /tháng trở lên hoặc KH có bảo hiểm nhân thọ hoặc KH có hóa đơn điện trên 300k hoặc KH có giấy phép kinh doanh trên 6 tháng

* Hạn mức vay:

- Từ 10.000.000 đến 300.000.000 VNĐ.

* Thời gian:

- Từ 12 tháng đến 48 tháng .

*Lãi suất:

- Hiện tại từ 0,8% - 2,0 %/ tháng.

Bạn đang cần tiền để mua xe, xây sửa nhà cửa,làm đám cưới,...hãy liên hệ với chúng tôi để có được giải pháp nhanh nhất cho tài chính của bạn.

Chuyên viên tín dụng Công ty Tài Chính

Tel : 0915 0910 87 (Ms Linh)

Web: https://sites.google.com/site/chovaytienkhongcanthechap/home





(1*/1 voted)
wink winked smile
am belay feel
fellow laughing lol
love no recourse
request sad tongue
wassat crying what
bully angry

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 695003
Bản tin
: 215400
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,400,000
3,440,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,116,000
3,146,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,066,000
3,146,000
Vàng nữ trang 99%
3,034,900
3,114,900
Vàng nữ trang 75%
2,234,700
2,374,700
Vàng nữ trang 58,3%
1,709,300
1,849,300
Vàng nữ trang 41,7%
1,187,000
1,327,000
Hà Nội Vàng SJC
3,400,000
3,442,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,400,000
3,442,000
Nha Trang Vàng SJC
3,399,000
3,442,000
Cà Mau Vàng SJC
3,400,000
3,442,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,399,000
3,442,000
Bình Phước Vàng SJC
3,397,000
3,443,000
Huế Vàng SJC
3,400,000
3,442,000
03:39:58 PM 31/08/2015
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
15,875
16,113
16,717
17,088
23,140
23,511
25,053
25,353
34,273
34,823
2,862
2,919
0
346
183
186
0
19
0
5,397
15,696
16,011
614
640
22,445
22,505
18:07 - 31/08/2015
Nguồn Vietcombank