Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


nhận thi công alu nhôm kính
NHẬN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG MẶT DỰNG ALUMINIUM Nhận Thiết Kế và Thi Công Ốp Alu CÔNG TY TNHH TM-DV THẢO NGÂN !.......Nhà Thầu ALUMINIUM Chuyên Nghiệp…! Kính chào quý khách hàng! Công ty chúng tôi gửi lời chúc sức khỏe và thịnh vượng đến quý khách hàng! Công ty chúng tôi xin chân thành cảm ơn đến Quý khách hàng trong thời gian qua đã quan tâm và ủng hộ tất cả các dịch vụ do công ty chúng tôi cung cấp. Các đặc tính của tấm ốp nhôm alumilum composite : - Tấm ốp nhôm cách nhiệt và chịu nhiệt tốt (từ -50 độ C đến +80 độ C). - Cách âm - tấm nhôm hợp kim composite có khả năng tiêu âm lớn hơn so với các loại vật liệu khác như: thép, nhôm ròng, gỗ dán, … - Tấm ốp nhôm có khả năng chống cháy, chống thấm cho tường, chống ăn mòn, bền hóa học cao, kháng mài mòn. - Vật liệu nhôm hợp kim composite nhẹ, có độ bền màu cao và hệ số giãn nở thấp. - Tấm nhôm hợp kim dễ tạo hình - làm đẹp và hợp với các công trình kiến trúc hiện đại. - Thi công dễ dàng - tấm ốp nhôm dễ cưa, cắt, khoan lỗ, uốn cong, bào rãnh khi thi công mà không bị bong hay trầy xước. - Về hình thức, tấm nhôm hợp kim đáp ứng được yêu cầu cao của người sử dụng. Đó là màu sắc phong phú đa dạng, tấm nhôm hợp kim có trên 30 màu cho khách hàng lựa chọn. Từ các màu cơ bản đến các màu sắc của kim loại, các màu giả gạch cổ, vân gỗ, vân đá hoa cương, đá marbe. - Alu PVDF dày 4-5mm, độ nhôm 0.2-0.5 hoặc Alu PE dày 3.0mm - Các hãng sản xuất như: Triều Chen, Alcorest, Vertu….. - Sắt chịu lực : sắt 13*26mm, Vuông 20-30mm, dày 1.0-1.5mm, tất cả đều sơn chống rỉ. - Bắn vít, Bắn keo chịu lực kết dính an toàn, silicone trang trí. Những lợi ích mà ốp nhôm alumilum composite mang lại cho các Công ty, văn phòng, cửa hàng : - Nhanh - Đẹp - Sang trọng - Tiết kiệm chi phí. Ngoài ra chúng tôi còn thiết kế gia công lắp đặt : - Vách kính mặt dựng dán - Mặt dựng đồng nhất - Mặt dựng bán đồng nhất - Mặt dựng spider kính - HỆ THỐNG MÁI ĐÓN VÀ MÁI LẤY SÁNG : Hệ thống mái đón & mái lấy sáng (Skylight & Canony System) là một loại hình sản phẩm tiên tiến phù hợp với loại hình khí hâu tại Việt Nam. Phù hợp với hầu hết các công trình kiến trúc như : Cao ốc, khách sạn, chung cư, biệt thự và nhà ở dân dụng … - HỆ THỐNG LAN CAN KÍNH : Bên cạnh các hệ thống sản phẩm truyền thống công ty chúng tôi còn có các hệ sản phẩm khác như : - Hệ thống Vách ngăn kính (Partition Glass System) - Hệ thống Lan Can kính (Handrail Glass System) - Hệ thống Cầu Thang kính (Glass Staircase System). Phù hợp với hầu hết các công trình kiến trúc như : Cao ốc, khách sạn, chung cư, biệt thự và nhà ở dân dụng … Công ty chúng tôi phát triển dịch vụ tư vấn kỹ thuật về kết cấu nhôm kính - tấm ốp thi công và lắp đặt cho mọi công trình xây dựng đáp ứng mọi yêu cầu về hệ thống nhôm kính cho các toà nhà cao tầng như: cửa sổ, cửa đi, mặt dựng kính, mái kính, lan can kính, hành lang kính... Với 1 quy trình trọn gói từ khâu thiết kế, cho đến khâu giao hàng : Thiết kế, thi công, lắp đặt, bảo hành. Vì vậy chúng tôi cạnh tranh được về giá cả, chất lượng và chủ động được thời gian thi công đảm bảo đúng tiến độ của công trình. Hãy đến với chúng tôi, chúng tôi sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng, không ngại đưòng xa, chỉ cần gọi chúng tôi để được tư vấn. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ : CTY TNHH TM DV THẢO NGÂN Đ/C: 15/4 NGUYỄN VĂN QUÁ, P.ĐÔNG HƯNG THUẬN, QUẬN 12,TPHCM VPDD: 75A/8 Bạch Đằng,P.2,Quận Tân Bình,TPHCM ĐT:08.62780358 FAX: 08.35926024 Hotline: 0934.468.779 Email: hanhlt@thaongan.com yahoo: nuhanhht Website: thaonganstco.com Rất mong nhận được sự ủng hộ của quý khách hàng!


(0/0)

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 554013
Bản tin
: 226836
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
3,985,000
4,005,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
3,985,000
4,005,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
3,985,000
4,005,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
3,985,000
4,007,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
3,985,000
4,008,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
3,985,000
4,008,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,705,000
3,755,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,605,000
3,755,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,631,500
2,831,500
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,004,400
2,204,400
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,381,000
1,581,000
Hà Nội
3,985,000
4,007,000
Đà Nẵng
3,985,000
4,007,000
Nha Trang
3,984,000
4,007,000
Cần Thơ
3,985,000
4,005,000
Lúc 08:07 - 19/06/2013
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
19,682
20,078
20,307
20,778
22,612
23,090
27,983
28,460
32,550
33,171
2,677
2,744
0
367
217
223
0
21
0
6,715
16,456
16,872
667
696
21,025
21,036
Lúc 08:07 - 19/06/2013
Nguồn Vietcombank