Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Khai Giảng An Toàn Lao Động
BẢNG BÁO GIÁ



Dưới 50 người
4.000.000 (huấn luyện định kỳ)
5.000.000 (huấn luyện lần đâu)


50 - 100 người
5.000.000 (huấn luyện định kỳ)
6.000.000 (huấn luyện lần đâu)


100 - 200 người
7.000.000 (huấn luyện định kỳ)
8.000.000 (huấn luyện lần đâu)


200 – 300 người
11.000.000 (huấn luyện định kỳ)
12.000.000 (huấn luyện lần đâu)


300 – 400 người
14.000.000 (huấn luyện định kỳ)
15.000.000 (huấn luyện lần đâu)

- Huấn luyện lần đầu: 2 ngày
- Huấn luyện định kỳ: 1 ngày
- Địa Điểm đào tạo tại công ty (cách trường không quá 12km, nếu cách trường >12km thì
tính
thêm phụ cấp đi lại cho GV).
- Thời gian học: do Công ty chủ động sắp xếp và thông báo cho trường trước 01 tuần.
- CHi phí huấn luyện không bao gồm chi phí cấp thẻ ATLĐ.

Trân trọng kính chào !

*Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:Phòng Quan hệ Doanh nghiệp
Ms. Anh Hậu – 0126.742.7746
Email: hau.la@nghiepvubinhduong.edu.vn
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ NGHIỆP VỤ BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: K1/A28, Đường Hoàng Hoa Thám, P.Hiệp Thành, Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương.
Điện thoại: (0650) 387 84 87 Fax: (0650) 387 84 87
Web: http://nghiepvubinhduong.edu.vn





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763042
Bản tin
: 617204
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,669,000
3,699,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,434,000
3,474,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,384,000
3,464,000
Vàng nữ trang 99%
3,339,700
3,429,700
Vàng nữ trang 75%
2,480,800
2,620,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,900,500
2,040,500
Vàng nữ trang 41,7%
1,319,600
1,459,600
Hà Nội Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Nha Trang Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Cà Mau Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Bình Phước Vàng SJC
3,666,000
3,702,000
Huế Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
09:04:05 AM 18/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,318
17,578
17,151
17,531
22,504
22,956
24,073
24,361
27,969
28,417
2,894
2,958
0
352
199
203
18
20
0
5,153
15,900
16,187
638
665
22,750
22,820
18:01 - 19/02/2017
Nguồn Vietcombank