Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Đào tạo lái xe nâng hàng -0126.742.7746
CHƯƠNG TRÌNH HỌC LÁI XE NÂNG HÀNG

* Thời gian: - 3 tháng đào tạo tại trường (hoặc: tùy theo học viên đã biết sử dụng hay chưa
sử
dụng mà có thể rút ngắn theo yêu cầu của doanh nghiệp)
Có thể thương lượng thời gian đào tạo ngắn thuận lợi theo yêu cầu của công ty.
* Kết cấu chương trình: Lý thuyết 30%, thực hành lái xe 70% thời gian học.
* Chứng chỉ : Cuối khoá học nếu thi đạt học viên sẽ được cấp chứng chỉ Nghề Lái xe nâng
hàng
của TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ NGHIỆP VỤ BÌNH DƯƠNG.
- Thời gian cấp chứng chỉ: 3 tháng kể ngày ký hợp đồng.

* Địa điểm: Đào tạo tại chỗ theo yêu cầu của công ty

1 Số học viên = >10 1.600.000
2 Từ 7 – 9 học viên 2.200.000
3 Từ 5 – 6 học viên 2.600.000

- Học phí bao gồm: tài liệu học tập, lệ phí thi và lệ phí cấp chứng chỉ tốt nghiệp.
- Học tại địa điểm theo yêu cầu của công ty (trong vòng bán kính cách Trường không quá
12km)
Nếu địa điểm đào tạo cách Trường > 12km thì tính thêm phụ cấp đi lại cho GV.
- Công ty trang bị xe nâng, sân bãi, xăng dầu học thực hành.

* Đào tạo tại địa điểm của Trường: (Học ghép chung – Thời gian 3 tháng)

1,600,000/HV
Tài liệu: 30,000
Lệ phí thi (Lần 1): 100,000
Lệ phí chứng chỉ: 20,000
- Học tại địa điểm của trường.
- Học theo lịch học do nhà trường sắp xếp.
- Trường trang bị xe nâng, xăng dầu.

* Lý thuyết: sáng Chủ nhật (08 h– 11h)
* Thực hành: tối Hai – Tư – Sáu hoặc tối Ba – Năm - Bảy (18h – 21h)

* Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Phòng Quan hệ Doanh nghiệp
Ms. Anh Hậu – 0126.742.7746
Email: hau.la@nghiepvubinhduong.edu.vn

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ NGHIỆP VỤ BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: K1/A28, Đường Hoàng Hoa Thám, P.Hiệp Thành, Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương.
Điện thoại: (0650) 387 84 87 Fax: (0650) 387 84 87
Web: http://nghiepvubinhduong.edu.vn






(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763874
Bản tin
: 620843
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,672,000
3,702,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,455,000
3,495,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,405,000
3,485,000
Vàng nữ trang 99%
3,360,500
3,450,500
Vàng nữ trang 75%
2,496,500
2,636,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,912,800
2,052,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,400
1,468,400
Hà Nội Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Nha Trang Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Cà Mau Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Bình Phước Vàng SJC
3,669,000
3,705,000
Huế Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
10:33:01 AM 25/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,390
17,651
17,143
17,523
22,343
22,792
23,925
24,210
28,236
28,689
2,895
2,960
0
354
200
203
19
21
0
5,165
16,026
16,315
639
666
22,760
22,830
10:01 - 26/02/2017
Nguồn Vietcombank