chuyên thi công và phân phối alu
|
Nhận thi công Ốp Tấm Aluminium nhôm hợp kim:
Thi công ốp mặt dựng Aluminium, ốp bảng hiệu, gắn mica, hộp đèn … Dùng Alu làm trang trí nội ngoại thất, Ốp Mặt Tiền Nhà, Văn Phòng… Tấm Aluminum Composite Sạch Sẽ, Sang Trọng, Cách Nhiệt, Cách Âm… Tấm ốp nhôm Alu composite : Là tấm Hơp kim nhôm nhựa tổng hợp, bề mặt được sơn tĩnh (nhiều màu sắc), sang trọng, đẹp, sạch sẽ và rất bền (thời gian sử dụng đến 30 năm). Bảo hành về màu sắc và công trình từ 12--24 tháng. Alu PVDF dày 3-6mm, độ nhôm 0.2-0.5li hoặc Alu PE dày 1-4mm, độ phủ lớp nhôm 0.06-0.20li Các hãng sản xuất như: Triều Chen, Alcorest, Alcotop, Vertu, Tac, Alupe, Alumax… Nhận thi công Ốp Tấm Aluminium nhôm hợp kim: Thi công ốp mặt dựng Aluminium, ốp bảng hiệu, gắn mica, hộp đèn … Dùng Alu làm trang trí nội ngoại thất, Ốp Mặt Tiền Nhà, Văn Phòng… Tấm Aluminum Composite Sạch Sẽ, Sang Trọng, Cách Nhiệt, Cách Âm… Tấm ốp nhôm Alu composite : Là tấm Hơp kim nhôm nhựa tổng hợp, bề mặt được sơn tĩnh (nhiều màu sắc), sang trọng, đẹp, sạch sẽ và rất bền (thời gian sử dụng đến 30 năm). Bảo hành về màu sắc và công trình từ 12--24 tháng. Alu PVDF dày 3-6mm, độ nhôm 0.2-0.5li hoặc Alu PE dày 1-4mm, độ phủ lớp nhôm 0.06-0.20li Các hãng sản xuất như: Triều Chen, Alcorest, Alcotop, Vertu, Tac, Alupe, Alumax… Quý công ty,khách hàng có nhu cầu tấm aluminium,hoặc thi công công trình mặt dựng alu xin liên hệ: CTY TNHH TM-DV XÂY DỰNG ALUVINA Đ/C: 2783/23 QLỘ 1A, P.TÂN THỚI NHẤT, QUẬN 12, TPHCM ĐT: 08.3602 1086 FAX: 08.3592 0996 Hotline:0937.678.929 - 0918.864.519 Mr: Tiến Email: aluvina.hcm@gmail.com Website: aluvina.com Để được tư vấn và cung cấp sản phẩm giá tốt nhất. Hân hạnh được phục vụ quý khách hành! Liên hệ trực tiếp Mr. Tiến để xem mẫu và catalogue |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 546672Bản tin
: 224259Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,050,000
4,075,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,050,000
4,075,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,050,000
4,075,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,050,000
4,077,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,050,000
4,078,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,050,000
4,078,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,805,000
3,855,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,705,000
3,855,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,706,500
2,906,500
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,062,700
2,262,700
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,422,700
1,622,700
Hà Nội
4,050,000
4,077,000
Đà Nẵng
4,050,000
4,077,000
Nha Trang
4,049,000
4,077,000
Cần Thơ
4,050,000
4,075,000