Máy in màu, Máy in màu khổ lớn LC4600
|
Dòng máy in Hifi cao cấp, sử dụng 6 màu C、M、Y、K、CL 、ML, cho màu sắc in sắc nét và sống động hơn bao giờ hết. Máy được thiết kế lớn, vững chắc, tính ổn định cao. Khổ in thực 152cm. Kết nối USB thuận tiện, cho phép in trực tiếp từ tất cả các phần mềm thông dụng. Phần mềm RIP chuyên nghiệp, màu sắc phù hợp tiêu chuẩn quốc tế ICC. Hỗ trợ ngôn ngữ xuất Posscrip. Thông số kỹ thuật: Model LC4600 Kỹ thuật in Dạng in nhiệt bùng phát Kích thước in rộng nhất 152cm (60 inch) Hệ thống cấp mực Hệ thống cấp mực lớn liên tục, mỗi màu có thể sử dụng 700ml Loại đầu phun Đầu phun tiêu chuẩn 640 lỗ Màu sắc C、M、Y、K、CL 、ML Loai mực Mực nước Xử lý vật liệu in Hệ thống tự động cuộn rút vật liệu Độ phân giải 600 x 600dpi 600 x 1200dpi Cổng giao tiếp USB, LPT, cho phép in qua mạng 10/100M Bộ nhớ Tiêu chuẩn 32MB,Có thể mở rộng đến 64MB Điện nguồn 90---245V Tiêu hao điện năng Chế độ chờ 20W, lớn nhất 1320W (Khi sử dụng hệ thống sấy) Tiếng ồn Chế độ chờ:50dBA, làm việc:72 dBA Ngôn ngữ Tiếng Anh, tiếng Trung Quốc Tốc độ in loại độ phân giải 600 x 1200dpi với tốc độ in tiêu chuẩn (m2/h) Tốc độ in hình ảnh kích thước không giống nhau Lấy kích thước 600inch x 1200dpi và vật liệu khổ 60inch Dạng thức Pass Độ phân giải Tốc độ In nháp 2pass 600 x 600dpi 20smph In sản xuất 3pass 600 x 600dpi 15smph In chất lượng trung bình 4pass 600 x 600dpi 11smph In giấy ảnh chất lượng cao 6pass 600 x 1200dpi 8.0smph Địa chỉ: Số 10 ngõ 38 - Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 04.22430070 - 04.37478457 Di động: 0988561072 (Mr. Bình) - 0982186060- 0983523372 (Mr. Minh) Email: congty@leminhdigital.com |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 554244Bản tin
: 229395Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
3,978,000
3,993,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
3,978,000
3,993,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
3,978,000
3,993,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
3,978,000
3,995,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
3,978,000
3,996,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
3,978,000
3,996,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,683,000
3,733,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,583,000
3,733,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,615,000
2,815,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
1,991,600
2,191,600
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,371,800
1,571,800
Hà Nội
3,978,000
3,995,000
Đà Nẵng
3,978,000
3,995,000
Nha Trang
3,977,000
3,995,000
Cần Thơ
3,978,000
3,993,000