chuyên thi công,thiết kế mặt dựng alu
|
chuyên thầu mặt dựng ốp alu CÔNG TY TNHH TM DV THẢO NGÂN !..........Nhà Thầu ALUMINIUM Chuyên Nghiệp………! Kính chào quý khách hàng! Công ty chúng tôi gửi lời chúc sức khỏe và thịnh vượng đến quý khách hàng. Trước tiên, Công ty chúng tôi xin chân thành cảm ơn đến Quý khách hàng trong thời gian qua đã quan tâm và ủng hộ tất cả các dịch vụ do công ty chúng tôi cung cấp. Như quý khách đã biết,Văn phòng làm việc là bộ mặt chính của mỗi Công ty, Doanh nghiệp. Với các Công ty, Doanh nghiệp không có nhiều điều kiện phải thuê nhà cũ làm văn phòng hoặc các cửa hàng muốn đầu tư bài bản cho mặt tiền để kinh doanh, buôn bán thì việc sử dụng công nghệ ốp nhôm aluminum composite làm mặt dựng cho toà nhà hay cửa hàng là một giải pháp hữu hiệu cao. Một doanh nghiệp nhất là doanh nghiệp lớn tầm cở thì nhu cầu khuyếch trương thương hiệu đánh bóng tên tuổi là một điều vô cùng cần thiết, quảng cáo bằng bảng hiệu hộp đèn, mica, inox hay mặt dựng nhôm alu được coi là giải pháp tối ưu nhất. Các đặc tính của tấm ốp nhôm alumilum composite : - Tấm ốp nhôm cách nhiệt và chịu nhiệt tốt (từ -50 độ C đến +80 độ C). - Cách âm - tấm nhôm hợp kim composite có khả năng tiêu âm lớn hơn so với các loại vật liệu khác như: thép, nhôm ròng, gỗ dán, … - Tấm ốp nhôm có khả năng chống cháy, chống thấm cho tường, chống ăn mòn, bền hóa học cao, kháng mài mòn. - Vật liệu nhôm hợp kim composite nhẹ, có độ bền màu cao và hệ số giãn nở thấp. - Tấm nhôm hợp kim dễ tạo hình - làm đẹp và hợp với các công trình kiến trúc hiện đại. - Thi công dễ dàng - tấm ốp nhôm dễ cưa, cắt, khoan lỗ, uốn cong, bào rãnh khi thi công mà không bị bong hay trầy xước. - Về hình thức, tấm nhôm hợp kim đáp ứng được yêu cầu cao của người sử dụng. Đó là màu sắc phong phú đa dạng, tấm nhôm hợp kim có trên 30 màu cho khách hàng lựa chọn. Từ các màu cơ bản đến các màu sắc của kim loại, các màu giả gạch cổ, vân gỗ, vân đá hoa cương, đá marbe. - Alu PVDF dày 4-5mm, - Hãng sản xuất như: Vertu - Sắt chịu lực : sắt 13*26mm, Vuông 20-30mm, dày 1.0-1.5mm, tất cả đều sơn chống rỉ. - Bắn vít, Bắn keo chịu lực kết dính an toàn, silicone trang trí. Những lợi ích mà ốp nhôm alumilum composite mang lại cho các Công ty, văn phòng, cửa hàng : - Nhanh - Đẹp - Sang trọng - Tiết kiệm chi phí. - HỆ THỐNG MÁI ĐÓN VÀ MÁI LẤY SÁNG : Hệ thống mái đón & mái lấy sáng (Skylight & Canony System) là một loại hình sản phẩm tiên tiến phù hợp với loại hình khí hâu tại Việt Nam. Phù hợp với hầu hết các công trình kiến trúc như : Cao ốc, khách sạn, chung cư, biệt thự và nhà ở dân dụng … Công ty chúng tôi phát triển dịch vụ tư vấn thiết kế kỹ thuật về tấm ốp nhôm nhựa alu - tấm ốp thi công và lắp đặt cho mọi công trình xây dựng đáp ứng mọi yêu cầu về hệ thống mặt dựng cho các toà nhà cao tầng. Với 1 quy trình trọn gói từ khâu thiết kế, cho đến khâu giao hàng : Thiết kế, thi công, lắp đặt, bảo hành. Vì vậy chúng tôi cạnh tranh được về giá cả, chất lượng và chủ động được thời gian thi công đảm bảo đúng tiến độ của công trình. Hãy đến với chúng tôi, chúng tôi sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng, không ngại đưòng xa, chỉ cần gọi chúng tôi để được tư vấn. Công ty chúng tôi với phương châm : $$$…Phục Vụ Hữu Hảo, Kiên Cường Trong Kinh Doanh ... $$$ $.. Gíup Bạn Gia Tăng Gía Trị Công Trình ..$ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ : Công Ty TNHH TM DV XD Thảo Ngân Đ/C: 14/5 Nguyễn Văn Qúa,P.Đông Hưng Thuận,Quận 12,TPHCM VPDD1: A75/8 Bạch Đằng,P.2,Quận Tân Bình,TPHCM VPDD2: 14/3 Bàu Bàng,P.13,Quận Tân Bình,TPHCM Tel: 08.62780358 – 08.62647888 Fax: 08.38101599 Hotline: 0934 468 779 Email: hanhlt@thaongan.com Website: thaongan.com
|
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 548127Bản tin
: 227554Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,783,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,663,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,670,000
2,890,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,029,900
2,249,900
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,393,500
1,613,500
Hà Nội
4,065,000
4,085,000
Đà Nẵng
4,065,000
4,085,000
Nha Trang
4,064,000
4,085,000
Cần Thơ
4,065,000
4,083,000