HYUNDAI TUCSON 4WD 2.0 AT - model 2012
|
HYUNDAI TUCSON 4WD 2.0 AT - model 2012, mới 100%, có xe giao ngay, thủ tục nhanh hỗ
trợ thủ tục đăng ký đăng kiểm, trả góp. Liên hệ phòng kinh doanh: 0972577587 Mr Bình THÔNG SỐ KỸ THUẬT • Hãng sản xuất: HYUNDAI Tucson 2012 • Loại động cơ: 2.0 lít • Kiểu động cơ: e-VGT R2.0 • Dung tích xi lanh (cc): 1998cc • Loại xe: SUV • Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 7.5giây • Hộp số: Tự Động • Loại nhiên liệu: Diesel • Kích thước: 4410 x 1820 x 1655 mm • Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1585/1585mm • Trọng lượng không tải: 1737kg • Dung tích bình nhiên liệu: 75lít • Số cửa: 5 • Số chỗ ngồi: 5chỗ THIẾT BỊ TIỆN NGHI • Hộp làm lạnh và các giá để cốc, tài liệu, điện thoại,… • Cảm biến lùi, tích hợp màn hình LCD 3.5” ở gương trước • Hệ thống âm thanh 6 loa • Đèn pha cảm biến ánh sang quay theo góc lái. • Cửa nóc tự động. • Cảm biến gạt mưa tự động theo lưu lượng. • Khóa cửa tự động. • Khóa cửa điện điều khiển từ xa. • Túi khí cho người lái. • Túi khí cho hành khách phía trước. • Hỗ trợ camera cảm biến lùi. • Lốp xe: 225/60 R17 • Vành mâm xe: Hợp kim nhôm kích thước 17 inch • Túi khí cho người lái • Túi khí cho hành khách phía trước • Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau • Chống bó cứng phanh (ABS) • Phân bố lực phanh điện tử (EBD) • Tự động cân bằng điện tử (ESP) • Hỗ trợ cảnh báo lùi • Chốt cửa an toàn • Khóa cửa tự động • Khóa cửa điện điều khiển từ xa • Khoá động cơ • Đèn sương mù • Đèn cảnh báo thắt dây an toàn • Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Hỗ trợ sau bán hàng. - Bảo hành 2 năm hoặc 50.000 km trên toàn quốc - Đăng ký, đăng kiểm, nộp thuế trước bạ… - Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp… Mọi chi tiết xin liên hệ : 0972 577 587 Mr Bình |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 548166Bản tin
: 227694Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,783,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,663,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,670,000
2,890,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,029,900
2,249,900
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,393,500
1,613,500
Hà Nội
4,065,000
4,085,000
Đà Nẵng
4,065,000
4,085,000
Nha Trang
4,064,000
4,085,000
Cần Thơ
4,065,000
4,083,000