Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Cửa nhựa giả gỗ cao cấp Y@door
- Kích thước 800 x 2100. 900 x 2200

- kích thước có thể đặt theo yêu cầu của khách hàng

- Bao khóa , bản lề, khung bao

- Cách âm , cách nhiệt, chống mối mọt .

- giao hàng tận nơi trong thành phố

- Showroom Nam Trung

CHUYÊN CUNG CẤP LẺ GIÁ SỈ

Cửa nhựa cao cấp chính hãng Y@DOOR (Hejing Co)

- Kích thước 800 x 2100. 750x2000, 900X2200 có thể đặt theo kích thước tùy ý
Cửa lùa YO 1088 kích thước theo đơn đặt hàng
Khi mua hàng quý khách hàng sẽ được nhận hàng chính hãng kèm theo chế độ bảo hành của
hãng . Qúy khách hàng có nhu cầu tìm mua sản phẩm trên xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để
tránh mua phải hàng giả,hàng kém chất lượng ,hàng không rõ nguồn gốc xuất xứ,trôi nổi,chế độ
bảo hành không rõ ràng!Xin quý khách lưu ý: Hãy đến trực tiếp showroom của nhà phân phối
Nam Trung -168QL1A - KP3B - Thạnh Lộc- Quận 12 TP Hồ Chí Minh.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm phân phối VLXD
Showroom: 168 QL1A - KP3B - Thạnh Lộc- Q12

Tel: - 08 66600158 - 0977425218

Website : www.noithatnamtrung.com

Hotline: 0989567279


(0/0)
wink winked smile
am belay feel
fellow laughing lol
love no recourse
request sad tongue
wassat crying what
bully angry

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 610557
Bản tin
: 168812
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,538,000
3,544,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,354,000
3,384,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,314,000
3,384,000
Vàng nữ trang 99%
3,280,500
3,350,500
Vàng nữ trang 75%
2,413,300
2,553,300
Vàng nữ trang 58,3%
1,848,100
1,988,100
Vàng nữ trang 41,7%
1,286,300
1,426,300
Hà Nội Vàng SJC
3,538,000
3,546,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,538,000
3,546,000
Nha Trang Vàng SJC
3,537,000
3,546,000
Cà Mau Vàng SJC
3,538,000
3,546,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,537,000
3,546,000
Bình Phước Vàng SJC
3,535,000
3,547,000
Lúc 10:48:31 AM 24/04/2014
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
19,396
19,718
18,852
19,262
23,587
24,052
28,955
29,289
35,030
35,577
2,682
2,745
0
353
203
207
0
23
0
6,515
16,556
16,950
640
667
21,090
21,130
Lúc 13:07 - 24/04/2014
Nguồn Vietcombank